Một số loại nút chỉnh dòng.
|
|
![]()
Một loại nút và que làm chệch hướng dòng.
|
Molded Part Molded Part |

Một số loại Cascade water juntion.
- Vẩch tròn (Bubbler tube) là loại ống dùng để làm nguội những lõi nhô được cấy vào khuôn.
Molded Part


Một số loại vách tròn.
- Vắch phẳng hoặc vẩch xoắn (Baffle or Spiral baffle) .dùng để chia lỗ khoan làm nguội ra thành hai phần. Các vách phẳng sẽ giúp chất làm nguội chạy lên xuống bên trong các lỗ khoan và tạo ra dòng chảy rõi bên trong chúng để giúp quá trình làm nguội diễn ra nhanh hơn.


|
Làm nguội bằng ống dẫn nhiệt.
- Đầu nói chuyển tiếp (Elbow) .dùng để nói các đoạn gấp khúc của kênh làm nguội.

Các đoạn gấp khúc của kênh làm nguội dùng đầu nói chuyển tiếp.

Một số loại đầu nối.
|
ống phân phối được lắp trên khuôn. |
- Đầu nói (Connector) .dùng kết nói ống dẫn chất làm nguội với kênh làm nguội.


Một loại ống phân phối có đóng hổ đo áp.





